LỊCH THI VSTEP

Cập nhật thông tin mới nhất về lịch thi Vstep 2026. Lưu ý: Lịch thi tiếng anh B1, B2, A2 Vstep tại các trường có thể thay đổi theo từng tháng. Quý học viên có nhu cầu đăng ký thi vui lòng cập nhật liên tục lịch thi tại đây!

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Lịch thi Vstep

ThángNgày thiNộp hồ sơ và lệ phí trực tuyếnTra cứu báo danhTra cứu kết quả thiNhận chứng chỉ
Tháng 117/01/202617/12/2025 – 07/01/2026Trước ngày thi 3 ngàySau ngày thi 3–5 ngàySau ngày thi 14 ngày làm việc
Tháng 2Không tổ chứcKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng
Tháng 314/03/202614/02/2026 – 04/03/2026Trước ngày thi 3 ngàySau ngày thi 3–5 ngàySau ngày thi 14 ngày làm việc
Tháng 404/04/202609/03/2026 – 25/03/2026Trước ngày thi 3 ngàySau ngày thi 3–5 ngàySau ngày thi 14 ngày làm việc
Tháng 523/05/202623/04/2026 – 13/05/2026Trước ngày thi 3 ngàySau ngày thi 3–5 ngàySau ngày thi 14 ngày làm việc
Tháng 704/07/202604/06/2026 – 24/06/2026Trước ngày thi 3 ngàySau ngày thi 3–5 ngàySau ngày thi 14 ngày làm việc
Tháng 815/08/202615/07/2026 – 05/08/2026Trước ngày thi 3 ngàySau ngày thi 3–5 ngàySau ngày thi 14 ngày làm việc
Tháng 912/09/202612/08/2026 – 03/09/2026Trước ngày thi 3 ngàySau ngày thi 3–5 ngàySau ngày thi 14 ngày làm việc
Tháng 1010/10/202610/09/2026 – 01/10/2026Trước ngày thi 3 ngàySau ngày thi 3–5 ngàySau ngày thi 14 ngày làm việc
Tháng 1114/11/202614/10/2026 – 04/11/2026Trước ngày thi 3 ngàySau ngày thi 3–5 ngàySau ngày thi 14 ngày làm việc
Tháng 1212/12/202612/11/2026 – 02/12/2026Trước ngày thi 3 ngàySau ngày thi 3–5 ngàySau ngày thi 14 ngày làm việc

Lịch thi Vstep

ThángNgày thiThứBậc thiHình thức thiThời gian dự kiến thu hồ sơ
Tháng 117, 18/01/2026Thứ 7, CN2, 3, 4, 5Thi trên máy tính02/01/2026 – 07/01/2026
Tháng 207, 08/02/2026Thứ 7, CN2, 3, 4, 5Thi trên máy tính21/01/2026 – 25/01/2026
Tháng 321, 22/03/2026Thứ 7, CN2, 3, 4, 5Thi trên máy tính02/03/2026 – 08/03/2026
Tháng 421, 22/04/2026Thứ 3, Thứ 42, 3, 4, 5Thi trên máy tính01/04/2026 – 05/04/2026
Tháng 509, 10/05/2026Thứ 7, CN2, 3, 4, 5Thi trên máy tính22/04/2026 – 26/04/2026
Tháng 627, 28/06/2026Thứ 7, CN2, 3, 4, 5Thi trên máy tính08/06/2026 – 14/06/2026
Tháng 718, 19/07/2026Thứ 7, CN2, 3, 4, 5Thi trên máy tính01/07/2026 – 05/07/2026
Tháng 822, 23/08/2026Thứ 7, CN2, 3, 4, 5Thi trên máy tính03/08/2026 – 09/08/2026
Tháng 919, 20/09/2026Thứ 7, CN2, 3, 4, 5Thi trên máy tính01/09/2026 – 06/09/2026
Tháng 1017, 18/10/2026Thứ 7, CN2, 3, 4, 5Thi trên máy tính01/10/2026 – 05/10/2026
Tháng 1114, 15/11/2026Thứ 7, CN2, 3, 4, 5Thi trên máy tính26/10/2026 – 30/10/2026
Tháng 1219, 20/12/2026Thứ 7, CN2, 3, 4, 5Thi trên máy tính01/12/2026 – 06/12/2026

Lịch thi Vstep

ĐợtThángThứNgày thi
1Tháng 1Thứ Ba, Thứ Tư06 và 07/01/2026
2Tháng 1Thứ Ba, Thứ Tư20 và 21/01/2026
3Tháng 1 – 2Thứ Bảy, Chủ nhật31/01 và 01/02/2026
4Tháng 2Thứ Ba, Thứ Tư10 và 11/02/2026
5Tháng 3Thứ Bảy, Chủ nhật07 và 08/03/2026
6Tháng 3Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm17, 18 và 19/03/2026
7Tháng 4Thứ Bảy, Chủ nhật04 và 05/04/2026
8Tháng 4Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm21, 22 và 23/04/2026
9Tháng 5Thứ Bảy, Chủ nhật09 và 10/05/2026
10Tháng 5Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm19, 20 và 21/05/2026
11Tháng 6Thứ Sáu, Thứ Bảy, Chủ nhật05, 06 và 07/06/2026
12Tháng 6Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm23, 24 và 25/06/2026
13Tháng 7Thứ Bảy, Chủ nhật11 và 12/07/2026
14Tháng 7Thứ Ba, Thứ Tư21 và 22/07/2026
15Tháng 8Thứ Bảy, Chủ nhật08 và 09/08/2026
16Tháng 8Thứ Ba, Thứ Tư25 và 26/08/2026
17Tháng 9Thứ Bảy, Chủ nhật05 và 06/09/2026
18Tháng 9Thứ Ba, Thứ Tư22 và 23/09/2026
19Tháng 10Thứ Bảy, Chủ nhật03 và 04/10/2026
20Tháng 10Thứ Ba, Thứ Tư20 và 21/10/2026
21Tháng 11Thứ Ba, Thứ Tư10 và 11/11/2026
22Tháng 11Thứ Bảy, Chủ nhật28 và 29/11/2026
23Tháng 12Thứ Ba, Thứ Tư08 và 09/12/2026
24Tháng 12Thứ Bảy, Chủ nhật26 và 27/12/2026

Lịch thi Vstep

ThángNgày thiThứ trong tuầnBài thi bậcHạn nộp hồ sơ
Tháng 314/3/2026Thứ 72, 3, 4, 507/3/2026
Tháng 425, 26/4/2026Thứ 7, Chủ nhật2, 3, 4, 518/4/2026
Tháng 516, 17/5/2026Thứ 7, Chủ nhật2, 3, 4, 510/5/2026
Tháng 613, 14/6/2026Thứ 7, Chủ nhật2, 3, 4, 507/6/2026
Tháng 711, 12/7/2026Thứ 7, Chủ nhật2, 3, 4, 505/7/2026
Tháng 808, 09/8/2026Thứ 7, Chủ nhật2, 3, 4, 502/8/2026
Tháng 905, 06/9/2026Thứ 7, Chủ nhật2, 3, 4, 530/8/2026
Tháng 1003, 04/10/2026Thứ 7, Chủ nhật2, 3, 4, 527/9/2026
Tháng 1114, 15/11/2026Thứ 7, Chủ nhật2, 3, 4, 508/11/2026
Tháng 1219, 20/12/2026Thứ 7, Chủ nhật2, 3, 4, 513/12/2026

Hình thức thi: Thi trực tiếp

Hồ sơ đăng ký:

  • Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của nhà trường)
  • 02 ảnh 3x4cm chụp trong vòng 6 tháng
  • 01 bản photo CMND/CCCD (mang bản gốc để đối chiếu)

Thời gian nhận chứng chỉ: 10 ngày kể từ ngày thi

Lịch thi Vstep

STTThángNgày thi
1Tháng 0120/01/2026
2Tháng 0307/03/2026
3Tháng 0411/04/2026
4Tháng 0509/05/2026
5Tháng 0613/06/2026
6Tháng 0711/07/2026
7Tháng 0808/08/2026
8Tháng 0908/09/2026
9Tháng 1010/10/2026
10Tháng 1107/11/2026
11Tháng 1212/12/2026

 

Hình thức thi: Thi trực tiếp

Hồ sơ đăng ký:

  • Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của nhà trường)
  • 02 ảnh 3x4cm chụp trong vòng 6 tháng
  • 01 bản photo CMND/CCCD (mang bản gốc để đối chiếu)

Thời gian nhận chứng chỉ: 10 ngày kể từ ngày thi

Lịch thi Vstep

ThángLịch thiBậc thiHạn nộp hồ sơ
Tháng 110–11/01/2026VSTEP 3, 4, 5 (B1, B2, C1)30/12/2025
Tháng 231/01–01/02/2026VSTEP 3, 4, 5 (B1, B2, C1)21/01/2026
Tháng 314–15/03/2026VSTEP 3, 4, 5 (B1, B2, C1)04/03/2026
Tháng 411–12/04/2026VSTEP 3, 4, 5 (B1, B2, C1)30/03/2026
Tháng 509–10/05/2026VSTEP 3, 4, 5 (B1, B2, C1)20/04/2026
Tháng 6Đợt 1: 02–03/06/2026Đợt 2: 15–16/06/2026VSTEP 3, 4, 5 (B1, B2, C1)Đợt 1: 24/05/2026Đợt 2: 06/06/2026
Tháng 701–02/07/2026VSTEP 3, 4, 5 (B1, B2, C1)22/06/2026
Tháng 815–16/08/2026VSTEP 3, 4, 5 (B1, B2, C1)02/08/2026
Tháng 912–13/09/2026VSTEP 3, 4, 5 (B1, B2, C1)28/08/2026
Tháng 1003–04/10/2026VSTEP 3, 4, 5 (B1, B2, C1)25/09/2026
Tháng 1107–08/11/2026VSTEP 3, 4, 5 (B1, B2, C1)26/10/2026
Tháng 1212–13/12/2026VSTEP 3, 4, 5 (B1, B2, C1)30/11/2026

Hình thức thi: Thi trực tiếp

Hồ sơ đăng ký:

  • Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của nhà trường)
  • 02 ảnh 3x4cm chụp trong vòng 6 tháng
  • 01 bản photo CMND/CCCD (mang bản gốc để đối chiếu)

Thời gian nhận chứng chỉ: 10 ngày kể từ ngày thi

Lịch thi Vstep

ThángNgày hết hạn nhận hồ sơNgày thiThứBậc thi
Tháng 0130/12/202509, 10/01/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 0227/01/202606, 07/02/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 0306/02/202606, 07/03/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 0310/03/202620, 21/03/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 0424/03/202603, 04/04/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 0414/04/202624, 25/04/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 0528/04/202608, 09/05/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 0512/05/202622, 23/05/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 0616/06/202626, 27/06/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 0729/06/202608, 09/07/2026Thứ 4, 53, 4, 5
Tháng 0818/08/202628, 29/08/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 0908/09/202618, 19/09/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 1013/10/202623, 24/10/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 1117/11/202627, 28/11/2026Thứ 6, 73, 4, 5
Tháng 1208/12/202618, 19/12/2026Thứ 6, 73, 4, 5

Hình thức thi: Thi trực tiếp

Hồ sơ đăng ký:

  • Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của nhà trường)
  • 02 ảnh 3x4cm chụp trong vòng 6 tháng
  • 01 bản photo CMND/CCCD (mang bản gốc để đối chiếu)

Thời gian nhận chứng chỉ: 10 ngày kể từ ngày thi

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Lịch thi Vstep

Ngày thiĐối tượng thi
17–18/01/2026Mọi đối tượng có nhu cầu
07–08/02/2026Mọi đối tượng có nhu cầu
28–29/03/2026Mọi đối tượng có nhu cầu
18–19/04/2026Mọi đối tượng có nhu cầu
23–24/05/2026Mọi đối tượng có nhu cầu
20–21/06/2026Mọi đối tượng có nhu cầu
25–26/07/2026Mọi đối tượng có nhu cầu
22–23/08/2026Mọi đối tượng có nhu cầu
26–27/09/2026Mọi đối tượng có nhu cầu
20–21/10/2026Mọi đối tượng có nhu cầu
28–29/11/2026Mọi đối tượng có nhu cầu
26–27/12/2026Mọi đối tượng có nhu cầu

Hình thức thi: Thi trực tiếp

Hồ sơ đăng ký:

  • Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của nhà trường)
  • 02 ảnh 3x4cm chụp trong vòng 6 tháng
  • 01 bản photo CMND/CCCD (mang bản gốc để đối chiếu)

Thời gian nhận chứng chỉ: 10 ngày kể từ ngày thi

Lịch thi Vstep

Ngày thiBài thi bậcThời hạn nộp lệ phí và hồ sơ dự thi
10–11/01/2026 (Thứ 7, Chủ nhật)Bậc 3, 4, 518/12/2025 – 26/12/2025
04–05/02/2026 (Thứ 4, Thứ 5)Bậc 3, 4, 512/01/2026 – 19/01/2026
14–15/03/2026 (Thứ 7, Chủ nhật)Bậc 3, 4, 506/02/2026 – 25/02/2026
11–12/04/2026 (Thứ 7, Chủ nhật)Bậc 3, 4, 516/03/2026 – 27/03/2026
16–17/05/2026 (Thứ 7, Chủ nhật)Bậc 3, 4, 513/04/2026 – 24/04/2026
13–14/06/2026 (Thứ 7, Chủ nhật)Bậc 3, 4, 518/05/2026 – 29/05/2026
11–12/07/2026 (Thứ 7, Chủ nhật)Bậc 3, 4, 515/06/2026 – 26/06/2026
08–09/08/2026 (Thứ 7, Chủ nhật)Bậc 3, 4, 513/07/2026 – 24/07/2026
12–13/09/2026 (Thứ 7, Chủ nhật)Bậc 3, 4, 510/08/2026 – 21/08/2026
17–18/10/2026 (Thứ 7, Chủ nhật)Bậc 3, 4, 514/09/2026 – 28/09/2026
21–22/11/2026 (Thứ 7, Chủ nhật)Bậc 3, 4, 519/10/2026 – 06/11/2026
12–13/12/2026 (Thứ 7, Chủ nhật)Bậc 3, 4, 523/11/2026 – 27/11/2026

Hình thức thi: Thi trực tiếp

Hồ sơ đăng ký:

  • Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của nhà trường)
  • 02 ảnh 3x4cm chụp trong vòng 6 tháng
  • 01 bản photo CMND/CCCD (mang bản gốc để đối chiếu)

Thời gian nhận chứng chỉ: 10 ngày kể từ ngày thi

Lịch thi Vstep

Đợt thiThời gian đăng kýHạn đăng kýLịch thi dự kiến
Tháng 1/2026Từ 23/12/202509/01/2026Chủ nhật, ngày 18/01/2026
Tháng 3/2026Từ 23/02/202613/03/2026Thứ 7, ngày 28/03/2026
Tháng 4/2026Từ 29/03/202616/04/2026Thứ Năm, ngày 23/04/2026
Tháng 5/2026Từ 24/04/202619/05/2026Thứ 3, ngày 26/05/2026
Tháng 6/2026Từ 27/05/202619/06/2026Thứ Bảy, ngày 27/06/2026
Tháng 7/2026Từ 28/06/202610/07/2026Thứ 7, ngày 18/07/2026
Tháng 8/2026Từ 19/07/202621/08/2026Thứ 7, ngày 26/08/2026
Tháng 9/2026Từ 27/08/202618/09/2026Thứ 7, ngày 26/09/2026
Tháng 10/2026Từ 27/09/202613/10/2026Thứ 3, ngày 20/10/2026
Tháng 11/2026Từ 21/10/202620/11/2026Thứ 7, ngày 28/11/2026
Tháng 12/2026Từ 28/11/202618/12/2026Thứ 7, ngày 26/12/2026

Hình thức thi: Thi trực tiếp

Hồ sơ đăng ký:

  • Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của nhà trường)
  • 02 ảnh 3x4cm chụp trong vòng 6 tháng
  • 01 bản photo CMND/CCCD (mang bản gốc để đối chiếu)

Thời gian nhận chứng chỉ: 10 ngày kể từ ngày thi

Lịch thi Vstep

ThángNgày thiHạn nộp hồ sơCấp bậc trình độ
Tháng 1Không tổ chứcKhông tổ chứcKhông tổ chức
Tháng 2Không tổ chứcKhông tổ chứcKhông tổ chức
Tháng 328–29/03/202614/03/2026Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4
Tháng 421–22/04/202608/04/2026Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4
Tháng 523–24/05/202610/05/2026Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4
Tháng 620–21/06/202606/06/2026Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4
Tháng 711–12/07/202628/06/2026Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4
Tháng 815–16/08/202602/08/2026Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4
Tháng 919–20/09/202606/08/2026Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4
Tháng 1017–18/10/202603/10/2026Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4
Tháng 1121–22/11/202608/11/2026Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4
Tháng 1219–20/12/202605/12/2026Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4

Hình thức thi: Thi trực tiếp

Hồ sơ đăng ký:

  • Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của nhà trường)
  • 02 ảnh 3x4cm chụp trong vòng 6 tháng
  • 01 bản photo CMND/CCCD (mang bản gốc để đối chiếu)

Thời gian nhận chứng chỉ: 10 ngày kể từ ngày thi

Lịch thi Vstep

1. Đối tượng tuyển sinh:
Cá nhân có nhu cầu được đánh giá năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ
6 bậc dùng cho Việt Nam.
2. Hồ sơ đăng ký dự thi:
– Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của trường Đại học Tây Nguyên).
– Bản sao các loại giấy tờ sau: Căn cước công dân hoặc hộ chiếu, thẻ sinh viên hoặc
thẻ sinh viên hoặc thẻ học sinh (đối với đối tượng là học sinh, sinh viên).
– 02 ảnh 04cm x 06cm được chụp không quá 06 tháng trước khi đăng ký dự thi.
3. Kế hoạch học ôn và thi:
– Trung tâm Ngoại ngữ Tin học trường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh, mở lớp liên tục
và tổ chức thi khi số lượng đăng ký thi tối thiểu 100 thí sinh.
– Thời gian học ôn: 40 tiết.
– Lịch thi dự kiến: 21- 22/03/2026.
– Địa điểm thi: Trường Đại học Tây Nguyên, 567 Lê Duẩn – phường Ea Kao – tỉnh Đắk
Lắk.
4. Lệ phí ôn và thi:
a. Lệ phí ôn:
Học phí ôn thi tiếng Anh trình độ từ bậc 2 đến 5: 800.000đ/HV.
b. Lệ phí thi:
– Tiếng Anh trình độ bậc 2 đến bậc 5 (đối với HS, SV): 1.800.000đ/thí sinh.
– Tiếng Anh trình độ bậc 2 đến bậc 5 (thí sinh tự do): 2.000.000đ/thí sinh.
5. Thời gian đăng ký:
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký và đóng lệ phí thi trước khóa thi 10 ngày.

Lịch thi Vstep

ThángNgày thiThứ
Tháng 120, 21/01/2026Thứ 3, Thứ 4
Tháng 307, 08/03/2026Thứ 7, Chủ nhật
Tháng 404, 05/04/2026Thứ 7, Chủ nhật
Tháng 505, 06/05/2026Thứ 3, Thứ 4
Tháng 606, 07/06/2026Thứ 7, Chủ nhật
Tháng 704, 05/07/2026Thứ 7, Chủ nhật
Tháng 801, 02/08/2026Thứ 7, Chủ nhật
Tháng 905, 06/09/2026Thứ 7, Chủ nhật
Tháng 1003, 04/10/2026Thứ 7, Chủ nhật
Tháng 1031/10 và 01/11/2026Thứ 7, Chủ nhật
Tháng 1205, 06/12/2026Thứ 7, Chủ nhật

Hình thức thi: Thi trực tiếp

Hồ sơ đăng ký:

  • Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của nhà trường)
  • 02 ảnh 3x4cm chụp trong vòng 6 tháng
  • 01 bản photo CMND/CCCD (mang bản gốc để đối chiếu)

Thời gian nhận chứng chỉ: 10 ngày kể từ ngày thi

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Lịch thi Vstep

Kỳ thiBài thi bậcThứNgày thi
Tháng 1Bậc 3, 4, 5Thứ 7, Chủ nhật17 và 18/01/2026
Tháng 3Bậc 3, 4, 5Thứ 7, Chủ nhật14 và 15/03/2026
Tháng 4Bậc 3, 4, 5Thứ 7, Chủ nhật18 và 19/04/2026
Tháng 5Bậc 3, 4, 5Thứ 7, Chủ nhật23 và 24/05/2026
Tháng 6Bậc 3, 4, 5Thứ 7, Chủ nhật20 và 21/06/2026
Tháng 7Bậc 3, 4, 5Thứ 7, Chủ nhật25 và 26/07/2026
Tháng 8Bậc 3, 4, 5Thứ 7, Chủ nhật29 và 30/08/2026
Tháng 9Bậc 3, 4, 5Thứ 7, Chủ nhật26 và 27/09/2026
Tháng 10Bậc 3, 4, 5Thứ 7, Chủ nhật24 và 25/10/2026
Tháng 11Bậc 3, 4, 5Thứ 7, Chủ nhật21 và 22/11/2026
Tháng 12Bậc 3, 4, 5Thứ 3, Thứ 422 và 23/12/2026

Lịch thi Vstep

1. Đối tượng
Cá nhân có nhu cầu được đánh giá năng lực ngoại ngữ hoặc có nhu cầu được cấp chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

2. Thời gian và địa điểm thi

  • Thời gian: Ngày 21, 22/03/2026.
  • Địa điểm: Trường Đại học Sài Gòn – 273 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, TP. Hồ Chí Minh.

3. Hồ sơ đăng ký dự thi
Hồ sơ đăng ký dự thi gồm:

  • Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của Trường Đại học Sài Gòn).
  • 02 ảnh 4×6 cm chụp không quá 06 tháng tính đến ngày đăng ký dự thi.
  • Bản sao một trong các giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Chứng minh nhân dân, Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.

Đối với đối tượng dự thi là viên chức, học viên cao học, sinh viên Trường Đại học Sài Gòn; học sinh, sinh viên Trường Trung học Thực hành Sài Gòn; học sinh Trường Tiểu học Thực hành Đại học Sài Gòn cần nộp thêm bản sao thẻ viên chức, thẻ học viên cao học, thẻ sinh viên hoặc giấy xác nhận của đơn vị để được hưởng mức lệ phí ưu đãi.

Lưu ý:

  • Nhà trường không nhận hồ sơ nộp qua đường bưu điện hoặc hồ sơ không đầy đủ theo quy định.

  • Hồ sơ đã nộp sẽ không được hoàn trả trong mọi trường hợp.

4. Lệ phí thi

  • Lệ phí thi: 2.000.000 đồng/thí sinh (Hai triệu đồng/thí sinh).

  • Lệ phí thi dành cho viên chức, học viên cao học, sinh viên, học sinh Trường Đại học Sài Gòn; Trường Trung học Thực hành Sài Gòn; Trường Tiểu học Thực hành Đại học Sài Gòn: 1.500.000 đồng/thí sinh (Một triệu năm trăm nghìn đồng/thí sinh).

5. Thủ tục đăng ký
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký dự thi và đóng lệ phí thi trong thời gian từ ngày ra thông báo đến hết ngày 13/03/2026.

Lịch thi Vstep

ThángNgày thiNộp hồ sơ
Tháng 1Đang cập nhậtĐang cập nhật
Tháng 222 – 23/02/202514/02/2025
Tháng 329 – 30/03/202521/03/2025
Tháng 426 – 27/04/202518/04/2025
Tháng 527 – 28/05/202520/05/2025
Tháng 628 – 29/06/202520/06/2025
Tháng 729 – 30/07/202522/07/2025
Tháng 830 – 31/08/202522/08/2025
Tháng 927 – 28/09/202519/09/2025
Tháng 1021 – 22/10/202514/10/2025
Tháng 1129 – 30/11/202521/11/2025
Tháng 1227 – 28/12/202519/12/2025

Hình thức thi: Thi trực tiếp

Hồ sơ đăng ký:

  • Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của nhà trường)
  • 02 ảnh 3x4cm chụp trong vòng 6 tháng
  • 01 bản photo CMND/CCCD (mang bản gốc để đối chiếu)

Thời gian nhận chứng chỉ: 10 ngày kể từ ngày thi

Lịch thi Vstep

STTThángNgày thi (dự kiến)Thời hạn nhận hồ sơ đăng ký & đóng lệ phí thi
101/2026Thứ 5, 08/01/2026Thứ 6, 09/01/202629/12/2026
202/2026Thứ 3, 24/02/2026Thứ 4, 25/02/202612/02/2026
303/2026Thứ 4, 18/03/2026Thứ 5, 19/03/202607/03/2026
404/2026Thứ 3, 14/04/2026Thứ 4, 15/04/202604/04/2026
505/2026Thứ 5, 21/05/2026Thứ 6, 22/05/202611/05/2026
606/2026Thứ 5, 17/06/2026Thứ 6, 18/06/202606/06/2026
707/2026Thứ 7, 11/07/2026Chủ nhật, 12/07/202601/07/2026
808/2026Thứ 5, 19/08/2026Thứ 6, 20/08/202608/08/2026
909/2026Thứ 3, 15/09/2026Thứ 4, 16/09/202603/09/2026
1010/2026Thứ 4, 21/10/2026Thứ 5, 22/10/202609/10/2026
1111/2026Thứ 7, 14/11/2026Chủ nhật, 15/11/202604/11/2026
1212/2026Thứ 4, 16/12/2026Thứ 5, 17/12/202604/12/2026

Lịch thi Vstep

STTThángNgày thi dự kiến
1Tháng 109, 10, 11 – 16, 17, 18 – 23, 24, 25 – 29, 30, 31/01 và 01/02
2Tháng 204, 05, 06 – 11, 12 – 27, 28/02 và 01/03
3Tháng 306, 07, 08 – 10, 11, 12 – 20, 21, 22 – 27, 28, 29
4Tháng 403, 04, 05 – 10, 11, 12 – 17, 18, 19 – 23, 24, 25 – 28, 29
5Tháng 508, 09, 10 – 15, 16, 17 – 22, 23, 24 – 29, 30, 31
6Tháng 605, 06, 07 – 12, 13, 14 – 19, 20, 21 – 26, 27, 28
7Tháng 703, 04, 05 – 10, 11, 12 – 17, 18, 19 – 24, 25, 26
8Tháng 831/07 – 01, 02 – 07, 08, 09 – 14, 15, 16 – 21, 22, 23 – 26, 27, 28
9Tháng 911, 12, 13 – 18, 19, 20 – 25, 26, 27
10Tháng 1002, 03, 04 – 09, 10, 11 – 16, 17, 18 – 23, 24, 25 – 30, 31/10 và 01/11
11Tháng 1106, 07, 08 – 13, 14, 15 – 21, 22 – 27, 28, 29
12Tháng 1204, 05, 06 – 11, 12, 13 – 18, 19, 20 – 22, 23, 24 – 29, 30, 31

Lịch thi Vstep

STTKỳ thiThời gian thi
1Kỳ thi tháng 01/202618/01/2026
2Kỳ thi tháng 02/2026Không tổ chức
3Kỳ thi tháng 03/202629/03/2026
4Kỳ thi tháng 04/202622/04/2026
5Kỳ thi tháng 05/202631/05/2026
6Kỳ thi tháng 06/202628/06/2026
7Kỳ thi tháng 07/202626/07/2026
8Kỳ thi tháng 08/202630/08/2026
9Kỳ thi tháng 09/202627/09/2026
10Kỳ thi tháng 10/202625/10/2026
11Kỳ thi tháng 11/202629/11/2026
12Kỳ thi tháng 12/202627/12/2026

HÃY ĐỂ VSTEP ONLINE GIÚP BẠN

    ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN NGAY

    Họ và tên*

    Số điện thoại*

    Email

    Mô tả