Trong quá trình học tiếng Anh, động từ bất quy tắc luôn là một trong những phần kiến thức khiến nhiều người học cảm thấy khó nhớ và dễ nhầm lẫn. Vì vậy, việc nắm vững bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh sẽ giúp người học sử dụng chính xác các thì. Cùng VSTEP E-Learning tìm hiểu ngay!
Động từ bất quy tắc là gì?
Động từ bất quy tắc (Irregular verbs) là những động từ không tuân theo quy tắc thêm “-ed” khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ. Thay vào đó, chúng có sự thay đổi đặc biệt về hình thức hoặc cách viết. Nếu không nắm vững các dạng động từ này, người học rất dễ chia sai thì hoặc sử dụng sai cấu trúc ngữ pháp.

Động từ bất quy tắc được sử dụng trong nhiều thì quan trọng như:
- Quá khứ đơn (Past Simple)
- Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
- Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
- Câu bị động (Passive voice)
Bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
Dưới đây là bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh đã được kẻ lại rõ ràng theo chuẩn bảng học tập, giúp dễ nhìn, dễ tra cứu và thuận tiện cho việc học. >> Bạn có thể download tài liệu ngay dưới bảng sau:
| STT | Dạng nguyên thể (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của từ |
| 1 | abide | abode/abided | abode/abided | lưu trú, lưu lại |
| 2 | arise | arose | arisen | phát sinh |
| 3 | awake | awoke | awoken | đánh thức, thức |
| 4 | backslide | backslid | backslidden/backslid | tái phạm |
| 5 | be | was/were | been | thì, là, bị, ở |
| 6 | bear | bore | borne | mang, chịu đựng |
| 7 | beat | beat | beaten/beat | đánh, đập |
| 8 | become | became | become | trở nên |
| 9 | befall | befell | befallen | xảy đến |
| 10 | begin | began | begun | bắt đầu |
| 11 | behold | beheld | beheld | ngắm nhìn |
| 12 | bend | bent | bent | bẻ cong |
| 13 | beset | beset | beset | bao quanh |
| 14 | bespeak | bespoke | bespoken | chứng tỏ |
| 15 | bet | bet/betted | bet/betted | đánh cược, cá cược |
| 16 | bid | bid | bid | trả giá |
| 17 | bind | bound | bound | buộc, trói |
| 18 | bite | bit | bitten | cắn |
| 19 | bleed | bled | bled | chảy máu |
| 20 | blow | blew | blown | thổi |
| 21 | break | broke | broken | đập vỡ |
| 22 | breed | bred | bred | nuôi, dạy dỗ |
| 23 | bring | brought | brought | mang đến |
| 24 | broadcast | broadcast | broadcast | phát thanh |
| 25 | browbeat | browbeat | browbeaten/browbeat | hăm dọa |
| 26 | build | built | built | xây dựng |
| 27 | burn | burnt/burned | burnt/burned | đốt, cháy |
| 28 | burst | burst | burst | nổ tung, vỡ òa |
| 29 | bust | busted/bust | busted/bust | làm bể, làm vỡ |
| 30 | buy | bought | bought | mua |
| 31 | cast | cast | cast | ném, tung |
| 32 | catch | caught | caught | bắt, chụp |
| 33 | chide | chid/chided | chid/chidden/chided | mắng, chửi |
| 34 | choose | chose | chosen | chọn, lựa |
| 35 | cleave | clove/cleft/cleaved | cloven/cleft/cleaved | chẻ, tách hai |
| 36 | cleave | clave | cleaved | dính chặt |
| 37 | cling | clung | clung | bám vào, dính vào |
| 38 | clothe | clothed/clad | clothed/clad | che phủ |
| 39 | come | came | come | đến, đi đến |
| 40 | cost | cost | cost | có giá là |
| 41 | creep | crept | crept | bò, trườn, lẻn |
| 42 | crossbreed | crossbred | crossbred | cho lai giống |
| 43 | crow | crew/crewed | crowed | gáy (gà) |
| 44 | cut | cut | cut | cắt, chặt |
| 45 | daydream | daydreamed daydreamt | daydreamed daydreamt | nghĩ vẩn vơ, mơ mộng |
| 46 | deal | dealt | dealt | giao thiệp |
| 47 | dig | dug | dug | đào |
| 48 | disprove | disproved | disproved/disproven | bác bỏ |
| 49 | dive | dove/dived | dived | lặn, lao xuống |
| 50 | do | did | done | làm |
| 51 | draw | drew | drawn | vẽ, kéo |
| 52 | dream | dreamt/dreamed | dreamt/dreamed | mơ thấy |
| 53 | drink | drank | drunk | uống |
| 54 | drive | drove | driven | lái xe |
| 55 | dwell | dwelt | dwelt | trú ngụ, ở |
| 56 | eat | ate | eaten | ăn |
| 57 | fall | fell | fallen | ngã, rơi |
| 58 | feed | fed | fed | cho ăn, ăn, nuôi |
| 59 | feel | felt | felt | cảm thấy |
| 60 | fight | fought | fought | chiến đấu |
| 61 | find | found | found | tìm thấy, thấy |
| 62 | fit | fitted/fit | fitted/fit | làm cho vừa, làm cho hợp |
| 63 | flee | fled | fled | chạy trốn |
| 64 | fling | flung | flung | tung, quăng |
| 65 | fly | flew | flown | bay |
| 66 | forbear | forbore | forborne | nhịn |
| 67 | forbid | forbade/forbad | forbidden | cấm, cấm đoán |
| 68 | forecast | forecast/forecasted | forecast/forecasted | tiên đoán |
| 69 | forego (also forgo) | forewent | foregone | bỏ, kiêng |
| 70 | foresee | foresaw | forseen | thấy trước |
| 71 | foretell | foretold | foretold | đoán trước |
| 72 | forget | forgot | forgotten | quên |
| 73 | forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| 74 | forsake | forsook | forsaken | ruồng bỏ |
| 75 | freeze | froze | frozen | (làm) đông lại |
| 76 | frostbite | frostbit | frostbitten | bỏng lạnh |
| 77 | get | got | got/gotten | có được |
| 78 | gild | gilt/gilded | gilt/gilded | mạ vàng |
| 79 | gird | girt/girded | girt/girded | đeo vào |
| 80 | give | gave | given | cho |
| 81 | go | went | gone | đi |
| 82 | grind | ground | ground | nghiền, xay |
| 83 | grow | grew | grown | mọc, trồng |
| 84 | hand-feed | hand-fed | hand-fed | cho ăn bằng tay |
| 85 | handwrite | handwrote | handwritten | viết tay |
| 86 | hang | hung | hung | móc lên, treo lên |
| 87 | have | had | had | có |
| 88 | hear | heard | heard | nghe |
| 89 | heave | hove/heaved | hove/heaved | trục lên |
| 90 | hew | hewed | hewn/hewed | chặt, đốn |
| 91 | hide | hid | hidden | giấu, trốn, nấp |
| 92 | hit | hit | hit | đụng |
| 93 | hurt | hurt | hurt | làm đau |
| 94 | inbreed | inbred | inbred | lai giống cận huyết |
| 95 | inlay | inlaid | inlaid | cẩn, khảm |
| 96 | input | input | input | đưa vào |
| 97 | inset | inset | inset | dát, ghép |
| 98 | interbreed | interbred | interbred | giao phối, lai giống |
| 99 | interweave | interwove interweaved | interwove interweaved | trộn lẫn, xen lẫn |
| 100 | interwind | interwound | interwound | cuộn vào, quấn vào |
| 101 | jerry-build | jerry-built | jerry-built | xây dựng cẩu thả |
| 102 | keep | kept | kept | giữ |
| 103 | kneel | knelt/kneeled | knelt/kneeled | quỳ |
| 104 | knit | knit/knitted | knit/knitted | đan |
| 105 | know | knew | known | biết, quen biết |
| 106 | lay | laid | laid | đặt, để |
| 107 | lead | led | led | dẫn dắt, lãnh đạo |
| 108 | lean | leaned/leant | leaned/leant | dựa, tựa |
| 109 | leap | leapt | leapt | nhảy, nhảy qua |
| 110 | learn | learnt/learned | learnt/learned | học, được biết |
| 111 | leave | left | left | ra đi, để lại |
| 112 | lend | lent | lent | cho mượn |
| 113 | let | let | let | cho phép, để cho |
| 114 | lie | lay | lain | nằm |
| 115 | light | lit/lighted | lit/lighted | thắp sáng |
| 116 | lip-read | lip-read | lip-read | mấp máy môi |
| 117 | lose | lost | lost | làm mất, mất |
| 118 | make | made | made | chế tạo, sản xuất |
| 119 | mean | meant | meant | có nghĩa là |
| 120 | meet | met | met | gặp mặt |
| 121 | miscast | miscast | miscast | chọn vai đóng không hợp |
| 122 | misdeal | misdealt | misdealt | chia lộn bài, chia bài sai |
| 123 | misdo | misdid | misdone | phạm lỗi |
| 124 | mishear | misheard | misheard | nghe nhầm |
| 125 | mislay | mislaid | mislaid | để lạc mất |
| 126 | mislead | misled | misled | làm lạc đường |
| 127 | mislearn | mislearned mislearnt | mislearned mislearnt | học nhầm |
| 128 | misread | misread | misread | đọc sai |
| 129 | misset | misset | misset | đặt sai chỗ |
| 130 | misspeak | misspoke | misspoken | nói sai |
| 131 | misspell | misspelt | misspelt | viết sai chính tả |
| 132 | misspend | misspent | misspent | tiêu phí, bỏ phí |
| 133 | mistake | mistook | mistaken | phạm lỗi, lầm lẫn |
| 134 | misteach | mistaught | mistaught | dạy sai |
| 135 | misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
| 136 | miswrite | miswrote | miswritten | viết sai |
| 137 | mow | mowed | mown/mowed | cắt cỏ |
| 138 | offset | offset | offset | đền bù |
| 139 | outbid | outbid | outbid | trả hơn giá |
| 140 | outbreed | outbred | outbred | giao phối xa |
| 141 | outdo | outdid | outdone | làm giỏi hơn |
| 142 | outdraw | outdrew | outdrawn | rút súng ra nhanh hơn |
| 143 | outdrink | outdrank | outdrunk | uống quá chén |
| 144 | outdrive | outdrove | outdriven | lái nhanh hơn |
| 145 | outfight | outfought | outfought | đánh giỏi hơn |
| 146 | outfly | outflew | outflown | bay cao/xa hơn |
| 147 | outgrow | outgrew | outgrown | lớn nhanh hơn |
| 148 | outleap | outleaped/outleapt | outleaped/outleapt | nhảy cao/xa hơn |
| 149 | outlie | outlied | outlied | nói dối |
| 150 | output | output | output | cho ra (dữ kiện) |
| 151 | outride | outrode | outridden | cưỡi ngựa giỏi hơn |
| 152 | outrun | outran | outrun | chạy nhanh hơn, vượt giá |
| 153 | outsell | outsold | outsold | bán nhanh hơn |
| 154 | outshine | outshined/outshone | outshined/outshone | sáng hơn, rạng rỡ hơn |
| 155 | outshoot | outshot | outshot | bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc |
| 156 | outsing | outsang | outsung | hát hay hơn |
| 157 | outsit | outsat | outsat | ngồi lâu hơn |
| 158 | outsleep | outslept | outslept | ngủ lâu/muộn hơn |
| 159 | outsmell | outsmelled/outsmelt | outsmelled/outsmelt | khám phá, đánh hơi, sặc mùi |
| 160 | outspeak | outspoke | outspoken | nói nhiều/dài/to hơn |
| 161 | outspeed | outsped | outsped | đi/chạy nhanh hơn |
| 162 | outspend | outspent | outspent | tiêu tiền nhiều hơn |
| 163 | outswear | outswore | outsworn | nguyền rủa nhiều hơn |
| 164 | outswim | outswam | outswum | bơi giỏi hơn |
| 165 | outthink | outthought | outthought | suy nghĩ nhanh hơn |
| 166 | outthrow | outthrew | outthrown | ném nhanh hơn |
| 167 | outwrite | outwrote | outwritten | viết nhanh hơn |
| 168 | overbid | overbid | overbid | trả giá/bỏ thầu cao hơn |
| 169 | overbreed | overbred | overbred | nuôi quá nhiều |
| 170 | overbuild | overbuilt | overbuilt | xây quá nhiều |
| 171 | overbuy | overbought | overbought | mua quá nhiều |
| 172 | overcome | overcame | overcome | khắc phục |
| 173 | overdo | overdid | overdone | dùng quá mức, làm quá |
| 174 | overdraw | overdrew | overdrawn | rút quá số tiền, phóng đại |
| 175 | overdrink | overdrank | overdrunk | uống quá nhiều |
| 176 | overeat | overate | overeaten | ăn quá nhiều |
| 177 | overfeed | overfed | overfed | cho ăn quá mức |
| 178 | overfly | overflew | overflown | bay qua |
| 179 | overhang | overhung | overhung | nhô lên trên, treo lơ lửng |
| 180 | overhear | overheard | overheard | nghe trộm |
| 181 | overlay | overlaid | overlaid | phủ lên |
| 182 | overpay | overpaid | overpaid | trả quá tiền |
| 183 | override | overrode | overridden | lạm quyền |
| 184 | overrun | overran | overrun | tràn ngập |
| 185 | oversee | oversaw | overseen | trông nom |
| 186 | oversell | oversold | oversold | bán quá mức |
| 187 | oversew | oversewed | oversewn/oversewed | may nối vắt |
| 188 | overshoot | overshot | overshot | đi quá đích |
| 189 | oversleep | overslept | overslept | ngủ quên |
| 190 | overspeak | overspoke | overspoken | Nói quá nhiều, nói lấn át |
| 191 | overspend | overspent | overspent | tiêu quá lố |
| 192 | overspill | overspilled/overspilt | overspilled/overspilt | đổ, làm tràn |
| 193 | overtake | overtook | overtaken | đuổi bắt kịp |
| 194 | overthink | overthought | overthought | tính trước nhiều quá |
| 195 | overthrow | overthrew | overthrown | lật đổ |
| 196 | overwind | overwound | overwound | lên dây (đồng hồ) quá chặt |
| 197 | overwrite | overwrote | overwritten | viết dài quá, viết đè lên |
| 198 | partake | partook | partaken | tham gia, dự phần |
| 199 | pay | paid | paid | trả (tiền) |
| 200 | plead | pleaded/pled | pleaded/pled | bào chữa, biện hộ |
| 201 | prebuild | prebuilt | prebuilt | làm nhà tiền chế |
| 202 | predo | predid | predone | làm trước |
| 203 | premake | premade | premade | làm trước |
| 204 | prepay | prepaid | prepaid | trả trước |
| 205 | presell | presold | presold | bán trước thời gian rao báo |
| 206 | preset | preset | preset | thiết lập sẵn, cài đặt sẵn |
| 207 | preshrink | preshrank | preshrunk | ngâm cho vải co trước khi may |
| 208 | proofread | proofread | proofread | Đọc bản thảo trước khi in |
| 209 | prove | proved | proven/proved | chứng minh |
| 210 | put | put | put | đặt, để |
| 211 | quick-freeze | quick-froze | quick-frozen | kết đông nhanh |
| 212 | quit | quit/quitted | quit/quitted | bỏ |
| 213 | read | read | read | đọc |
| 214 | reawake | reawoke | reawaken | đánh thức 1 lần nữa |
| 215 | rebid | rebid | rebid | trả giá, bỏ thầu |
| 216 | rebind | rebound | rebound | buộc lại, đóng lại |
| 217 | rebroadcast | rebroadcast rebroadcasted | rebroadcast rebroadcasted | cự tuyệt, khước từ |
| 218 | rebuild | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại |
| 219 | recast | recast | recast | đúc lại |
| 220 | recut | recut | recut | cắt lại, băm) |
| 221 | redeal | redealt | redealt | phát bài lại |
| 222 | redo | redid | redone | làm lại |
| 223 | redraw | redrew | redrawn | kéo ngược lại |
| 224 | refit | refitted/refit | refitted/refit | luồn, xỏ |
| 225 | regrind | reground | reground | mài sắc lại |
| 226 | regrow | regrew | regrown | trồng lại |
| 227 | rehang | rehung | rehung | treo lại |
| 228 | rehear | reheard | reheard | nghe trình bày lại |
| 229 | reknit | reknitted/reknit | reknitted/reknit | đan lại |
| 230 | relay | relaid | relaid | đặt lại |
| 231 | relay | relayed | relayed | truyền âm lại |
| 232 | relearn | relearned/relearnt | relearned/relearnt | học lại |
| 233 | relight | relit/relighted | relit/relighted | thắp sáng lại |
| 234 | remake | remade | remade | làm lại, chế tạo lại |
| 235 | rend | rent | rent | toạc ra, xé |
| 236 | repay | repaid | repaid | hoàn tiền lại |
| 237 | reread | reread | reread | đọc lại |
| 238 | rerun | reran | rerun | chiếu lại, phát lại |
| 239 | resell | resold | resold | bán lại |
| 240 | resend | resent | resent | gửi lại |
| 241 | reset | reset | reset | đặt lại, lắp lại |
| 242 | resew | resewed | resewn/resewed | may/khâu lại |
| 243 | retake | retook | retaken | chiếm lại,tái chiếm |
| 244 | reteach | retaught | retaught | dạy lại |
| 245 | retear | retore | retorn | khóc lại |
| 246 | retell | retold | retold | kể lại |
| 247 | rethink | rethought | rethought | suy tính lại |
| 248 | retread | retread | retread | lại giẫm/đạp lên |
| 249 | retrofit | retrofitted/retrofit | retrofitted/retrofit | trang bị thêm những bộ phận mới |
| 250 | rewake | rewoke/rewaked | rewaken/rewaked | đánh thức lại |
| 251 | rewear | rewore | reworn | mặc lại |
| 252 | reweave | rewove/reweaved | rewoven/reweaved | dệt lại |
| 253 | rewed | rewed/rewedded | rewed/rewedded | kết hôn lại |
| 254 | rewet | rewet/rewetted | rewet/rewetted | làm ướt lại |
| 255 | rewin | rewon | rewon | thắng lại |
| 256 | rewind | rewound | rewound | cuốn lại, lên dây lại |
| 257 | rewrite | rewrote | rewritten | viết lại |
| 258 | rid | rid | rid | giải thoát |
| 259 | ride | rode | ridden | cưỡi |
| 260 | ring | rang | rung | rung chuông |
| 261 | rise | rose | risen | đứng dậy, mọc |
| 262 | roughcast | roughcast | roughcast | tạo hình phỏng chừng |
| 263 | run | ran | run | chạy |
| 264 | sand-cast | sand-cast | sand-cast | đúc bằng khuôn cát |
| 265 | saw | sawed | sawn | cưa |
| 266 | say | said | said | nói |
| 267 | see | saw | seen | nhìn thấy |
| 268 | seek | sought | sought | tìm kiếm |
| 269 | sell | sold | sold | bán |
| 270 | send | sent | sent | gửi |
| 271 | set | set | set | đặt, thiết lập |
| 272 | sew | sewed | sewn/sewed | may |
| 273 | shake | shook | shaken | lay, lắc |
| 274 | shave | shaved | shaved/shaven | cạo (râu, mặt) |
| 275 | shear | sheared | shorn | xén lông (cừu) |
| 276 | shed | shed | shed | rơi, rụng |
| 277 | shine | shone | shone | chiếu sáng |
| 278 | shit | shit/shat/shitted | shit/shat/shitted | suộc khuộng đi đại tiện |
| 279 | shoot | shot | shot | bắn |
| 280 | show | showed | shown/showed | cho xem |
| 281 | shrink | shrank | shrunk | co rút |
| 282 | shut | shut | shut | đóng lại |
| 283 | sight-read | sight-read | sight-read | chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước |
| 284 | sing | sang | sung | ca hát |
| 285 | sink | sank | sunk | chìm, lặn |
| 286 | sit | sat | sat | ngồi |
| 287 | slay | slew | slain | sát hại, giết hại |
| 288 | sleep | slept | slept | ngủ |
| 289 | slide | slid | slid | trượt, lướt |
| 290 | sling | slung | slung | ném mạnh |
| 291 | slink | slunk | slunk | lẻn đi |
| 292 | slit | slit | slit | rạch, khứa |
| 293 | smell | smelt | smelt | ngửi |
| 294 | smite | smote | smitten | đập mạnh |
| 295 | sneak | sneaked/snuck | sneaked/snuck | trốn, lén |
| 296 | speak | spoke | spoken | nói |
| 298 | speed | sped/speeded | sped/speeded | chạy vụt |
| 299 | spell | spelt/spelled | spelt/spelled | đánh vần |
| 300 | spend | spent | spent | tiêu xài |
| 301 | spill | spilt/spilled | spilt/spilled | tràn, đổ ra |
| 302 | spin | spun/span | spun | quay sợi |
| 303 | spoil | spoilt/spoiled | spoilt/spoiled | làm hỏng |
| 304 | spread | spread | spread | lan truyền |
| 305 | stand | stood | stood | đứng |
| 305 | steal | stole | stolen | đánh cắp |
| 306 | stick | stuck | stuck | ghim vào, đính |
| 307 | sting | stung | stung | châm, chích, đốt |
| 308 | stink | stunk/stank | stunk | bốc mùi hôi |
| 309 | stride | strode | stridden | bước sải |
| 310 | strike | struck | struck | đánh đập |
| 311 | string | strung | strung | gắn dây vào |
| 312 | sunburn | sunburned/sunburnt | sunburned/sunburnt | cháy nắng |
| 313 | swear | swore | sworn | tuyên thệ |
| 314 | sweat | sweat/sweated | sweat/sweated | đổ mồ hôi |
| 315 | sweep | swept | swept | quét |
| 316 | swell | swelled | swollen/swelled | phồng, sưng |
| 317 | swim | swam | swum | bơi lội |
| 318 | swing | swung | swung | đong đưa |
| 319 | take | took | taken | cầm, lấy |
| 320 | teach | taught | taught | dạy, giảng dạy |
| 321 | tear | tore | torn | xé, rách |
| 322 | telecast | telecast | telecast | phát đi bằng truyền hình |
| 323 | tell | told | told | kể, bảo |
| 324 | think | thought | thought | suy nghĩ |
| 325 | throw | threw | thrown | ném,, liệng |
| 326 | thrust | thrust | thrust | thọc, nhấn |
| 327 | tread | trod | trodden/trod | giẫm, đạp |
| 328 | typewrite | typewrote | typewritten | đánh máy |
| 329 | unbend | unbent | unbent | làm thẳng lại |
| 330 | unbind | unbound | unbound | mở, tháo ra |
| 331 | unclothe | unclothed/unclad | unclothed/unclad | cởi áo, lột trần |
| 332 | undercut | undercut | undercut | ra giá rẻ hơn |
| 333 | underfeed | underfed | underfed | cho ăn đói, thiếu ăn |
| 334 | undergo | underwent | undergone | kinh qua |
| 335 | underlie | underlay | underlain | nằm dưới |
| 336 | understand | understood | understood | hiểu |
| 337 | undertake | undertook | undertaken | đảm nhận |
| 338 | underwrite | underwrote | underwritten | bảo hiểm |
| 339 | undo | undid | undone | tháo ra |
| 340 | unfreeze | unfroze | unfrozen | làm tan đông |
| 341 | unhang | unhung | unhung | hạ xuống, bỏ xuống |
| 342 | unhide | unhid | unhidden | hiển thị, không ẩn |
| 343 | unlearn | unlearned/unlearnt | unlearned/unlearnt | gạt bỏ, quên |
| 344 | unspin | unspun | unspun | quay ngược |
| 345 | unwind | unwound | unwound | tháo ra |
| 346 | uphold | upheld | upheld | ủng hộ |
| 347 | upset | upset | upset | đánh đổ, lật đổ |
| 348 | wake | woke/waked | woken/waked | thức giấc |
| 349 | wear | wore | worn | mặc |
| 350 | wed | wed/wedded | wed/wedded | kết hôn |
| 351 | weep | wept | wept | khóc |
| 352 | wet | wet/wetted | wet/wetted | làm ướt |
| 353 | win | won | won | thắng, chiến thắng |
| 354 | wind | wound | wound | quấn |
| 355 | withdraw | withdrew | withdrawn | rút lui |
| 356 | withhold | withheld | withheld | từ khước |
| 357 | withstand | withstood | withstood | cầm cự |
| 358 | work | worked | worked | rèn, nhào nặn đất |
| 359 | wring | wrung | wrung | vặn, siết chặt |
| 360 | write | wrote | written | viết |
>> DOWNLOAD NGAY: 360 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH <<
Các nguyên tắc giúp ghi nhớ động từ bất quy tắc nhanh
- Nhóm động từ giữ nguyên ở cả ba dạng
Một số động từ bất quy tắc trong tiếng Anh không thay đổi hình thức khi chuyển sang quá khứ đơn và quá khứ phân từ. Điều này giúp người học dễ ghi nhớ hơn vì cả ba dạng đều giống nhau.
Ví dụ:
- hit – hit (V2) – hit (V3): đụng, va chạm
- hurt – hurt (V2) – hurt (V3): làm đau
- put – put (V2) – put (V3): đặt, để
- cut – cut (V2) – cut (V3): cắt
- set – set (V2) – set (V3): thiết lập, đặt
- Nhóm động từ có quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau
Đây là nhóm động từ khá phổ biến trong bảng động từ bất quy tắc. Khi chia động từ sang quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3), hai dạng này sẽ giống nhau hoàn toàn. Một số quy tắc biến đổi bao gồm:
2.1. Nhóm động từ chuyển sang dạng _ought / _aught
Một số động từ khi chuyển sang quá khứ sẽ biến đổi phần vần cuối thành “ought” hoặc “aught”.
Ví dụ:
- bring – brought (V2) – brought (V3): mang, đem
- buy – bought (V2) – bought (V3): mua
- catch – caught (V2) – caught (V3): bắt, chộp
- teach – taught (V2) – taught (V3): dạy
- think – thought (V2) – thought (V3): nghĩ
2.2. Nhóm động từ kết thúc bằng “-ay” chuyển thành “-aid”
Các động từ có đuôi “-ay” ở dạng nguyên thể (V1) thường chuyển sang “-aid” ở V2 và V3.
Ví dụ:
- say – said (V2) – said (V3): nói
- pay – paid (V2) – paid (V3): thanh toán
- lay – laid (V2) – laid (V3): đặt, để
- repay – repaid (V2) – repaid (V3): trả lại tiền
- mislay – mislaid (V2) – mislaid (V3): để thất lạc
2.3. Nhóm động từ thay đổi nguyên âm “ee” thành “e” và thêm “-t” hoặc “-d”
Một số động từ có nguyên âm “ee” ở dạng hiện tại sẽ chuyển thành “e” khi chia quá khứ, đồng thời kết thúc bằng -t hoặc -d.
Ví dụ:
- say – said (V2) – said (V3): nói
- pay – paid (V2) – paid (V3): thanh toán
- lay – laid (V2) – laid (V3): đặt, để
- repay – repaid (V2) – repaid (V3): trả lại tiền
- mislay – mislaid (V2) – mislaid (V3): để thất lạc
2.4. Nhóm động từ kết thúc bằng “-d” chuyển sang “-t”
Một số động từ có đuôi “-d” ở dạng nguyên thể sẽ chuyển sang “-t” khi ở dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ.
Ví dụ:
- build – built (V2) – built (V3): xây dựng
- lend – lent (V2) – lent (V3): cho vay
- send – sent (V2) – sent (V3): gửi
- spend – spent (V2) – spent (V3): tiêu tiền
- bend – bent (V2) – bent (V3): uốn cong
2.5. Nhóm động từ kết thúc bằng “-m” hoặc “-n” chuyển sang “-t”
Những động từ có kết thúc bằng “-m” hoặc “-n” thường biến đổi sang “-t” ở V2 và V3.
Ví dụ:
- learn – learnt (V2) – learnt (V3): học
- dream – dreamt (V2) – dreamt (V3): mơ
- mean – meant (V2) – meant (V3): có nghĩa
- burn – burnt (V2) – burnt (V3): đốt cháy
- spoil – spoilt (V2) – spoilt (V3): làm hỏng
3.3. Nhóm động từ biến đổi nguyên âm i → a → u
Một dạng biến đổi rất đặc trưng trong tiếng Anh là sự thay đổi nguyên âm theo quy luật i – a – u. Khi chuyển từ V1 sang V2 và V3, nguyên âm trong động từ sẽ thay đổi theo trật tự này.
Ví dụ:
- begin – began (V2) – begun (V3): bắt đầu
- drink – drank (V2) – drunk (V3): uống
- sing – sang (V2) – sung (V3): hát
- ring – rang (V2) – rung (V3): rung chuông
- swim – swam (V2) – swum (V3): bơi
3.4. Nhóm động từ kết thúc bằng “-ow” chuyển thành “-ew” và “-own”
Một số động từ có đuôi “-ow” ở dạng nguyên thể sẽ chuyển thành “-ew” ở V2 và “-own” ở V3.
Ví dụ:
- begin – began (V2) – begun (V3): bắt đầu
- drink – drank (V2) – drunk (V3): uống
- sing – sang (V2) – sung (V3): hát
- ring – rang (V2) – rung (V3): rung chuông
- swim – swam (V2) – swum (V3): bơi
3.5. Nhóm động từ có cấu trúc “ear → ore → orn”
Một số động từ kết thúc bằng “ear” ở dạng nguyên thể sẽ chuyển thành “ore” ở quá khứ đơn và “orn” ở quá khứ phân từ. Tuy nhiên, vẫn có một vài ngoại lệ không tuân theo quy tắc này.
Ví dụ:
- bear – bore (V2) – born (V3): sinh ra
- tear – tore (V2) – torn (V3): xé rách
- swear – swore (V2) – sworn (V3): thề
- wear – wore (V2) – worn (V3): mặc
- forbear – forbore (V2) – forborne (V3): kiêng cữ
>> Xem thêm: 120+ Idioms thông dụng trong tiếng Anh theo chủ đề
Cách học thuộc 360 động từ bất quy tắc hiệu quả

Đối với nhiều người học, việc ghi nhớ 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh thường khá khó khăn vì số lượng lớn và không tuân theo quy tắc chia thì thông thường. Tuy nhiên, nếu áp dụng đúng phương pháp học, việc ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc sẽ trở nên nhẹ nhàng và thú vị hơn rất nhiều. Dưới đây là một số cách học hiệu quả được nhiều người áp dụng khi ôn luyện tiếng Anh.
- Sử dụng flashcard để ghi nhớ chủ động
Flashcard là một trong những phương pháp học từ vựng phổ biến và rất phù hợp khi học động từ bất quy tắc. Bạn có thể viết dạng nguyên thể (V1) ở một mặt thẻ và ghi dạng quá khứ đơn (V2) cùng quá khứ phân từ (V3) ở mặt còn lại.
Việc học bằng flashcard giúp bạn ghi nhớ chủ động vì các thẻ từ được xáo trộn ngẫu nhiên, tránh tình trạng học theo thứ tự cố định trong bảng. Ngoài ra, bạn cũng có thể học cùng bạn bè bằng cách kiểm tra lẫn nhau hoặc biến việc học thành một trò chơi nhỏ để tăng sự hứng thú trong quá trình ôn tập.
- Tự đặt câu với động từ bất quy tắc
Một cách học rất hiệu quả khác là tự đặt câu với các động từ bất quy tắc. Khi đưa từ vựng vào ngữ cảnh cụ thể, bạn sẽ hiểu rõ cách sử dụng của động từ trong từng thì và từng tình huống giao tiếp.
Ví dụ, thay vì chỉ ghi nhớ “go – went – gone”, bạn có thể đặt câu như: I went to the library yesterday.
Việc luyện tập đặt câu không chỉ giúp ghi nhớ từ lâu hơn mà còn cải thiện kỹ năng viết và nói tiếng Anh. Đây cũng là phương pháp học được nhiều giáo viên ngoại ngữ khuyến khích áp dụng.
- Luyện tập với bài tập chia động từ
Thực hành thường xuyên là yếu tố quan trọng giúp bạn ghi nhớ bảng 360 động từ bất quy tắc một cách chắc chắn. Các bài tập chia động từ, điền dạng đúng của động từ hoặc hoàn thành câu sẽ giúp bạn kiểm tra mức độ hiểu bài và khả năng phản xạ khi gặp các dạng động từ khác nhau.
Khi làm bài tập, bạn nên chú ý phân tích lỗi sai của mình để tránh lặp lại trong những lần luyện tập tiếp theo. Việc luyện tập đều đặn sẽ giúp bạn sử dụng các dạng động từ quá khứ một cách tự nhiên hơn khi giao tiếp hoặc làm bài thi tiếng Anh.
- Học động từ bất quy tắc thông qua bài hát tiếng Anh
Một cách học thú vị khác là ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc qua các bài hát tiếng Anh. Nhiều bài hát được sáng tác riêng để giúp người học ghi nhớ các dạng động từ một cách tự nhiên thông qua giai điệu.
Thực tế cho thấy não bộ của chúng ta thường ghi nhớ âm thanh và nhịp điệu nhanh hơn so với các danh sách từ vựng khô khan. Khi kết hợp giai điệu với từ vựng cần học, bạn sẽ dễ dàng ghi nhớ lâu hơn mà không cảm thấy nhàm chán.
Bạn có thể nghe các bài hát về irregular verbs trên YouTube hoặc các nền tảng học tiếng Anh để vừa giải trí vừa học tập hiệu quả.
- Sử dụng ứng dụng và trò chơi học từ vựng
Hiện nay có rất nhiều ứng dụng học tiếng Anh hỗ trợ ghi nhớ động từ bất quy tắc một cách khoa học. Những ứng dụng này thường tích hợp bảng động từ, phát âm chuẩn, ví dụ minh họa và các bài kiểm tra nhỏ để người học luyện tập.
Bên cạnh đó, các trò chơi học từ vựng trực tuyến cũng là một phương pháp thú vị giúp bạn ôn tập mà không cảm thấy áp lực. Thông qua các dạng game như ghép từ, chọn đáp án đúng hoặc điền động từ vào câu, bạn sẽ dần hình thành phản xạ nhanh khi sử dụng các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh.
>> Xem thêm:
- Hướng dẫn cách làm flashcard học từ vựng hiệu quả
- Thi chứng chỉ tiếng Anh nào dễ nhất? Tổng hợp chứng chỉ Việt Nam công nhận
Bài tập vận dụng động từ bất quy tắc
Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở dạng quá khứ đơn (V2)
- She ______ (go) to the library yesterday afternoon.
- We ______ (meet) our teacher at the conference last week.
- He ______ (buy) a new laptop for his online course.
- They ______ (begin) the project two months ago.
- I ______ (see) an interesting documentary on TV last night.
- The company ______ (build) a new office in the city center.
- She ______ (write) an email to her professor yesterday.
- We ______ (take) a lot of photos during the trip.
- The children ______ (run) around the park happily.
- He ______ (forget) his password and couldn’t log in.
Bài 2: Chia động từ trong ngoặc ở dạng quá khứ phân từ (V3)
- The homework was ______ (do) before the deadline.
- The letter was ______ (write) by the manager.
- The window was ______ (break) during the storm.
- The road was ______ (build) many years ago.
- The problem was finally ______ (solve) after hours of discussion.
- The cake was ______ (make) by my sister.
- The book was ______ (take) from the shelf.
- The project was ______ (begin) last year.
- The car was ______ (drive) carefully through the narrow street.
- The old building was ______ (destroy) in the fire.
Bài 3: Chọn dạng đúng của động từ (V2 hoặc V3)
- She has ______ the report already. (write / wrote / written)
- They ______ to the meeting yesterday. (go / went / gone)
- The teacher has ______ the lesson very clearly. (teach / taught / teaching)
- We ______ a new strategy last week. (choose / chose / chosen)
- The students have ______ the assignment carefully. (do / did / done)
- He ______ the answer immediately. (know / knew / known)
- The team has ______ several matches this season. (win / won / winning)
- She ______ a beautiful dress for the party. (buy / bought / buying)
- We have ______ many useful skills from this course. (learn / learned / learnt)
- They ______ the problem quickly. (solve / solved / solving)
Bài 4: Điền dạng đúng của động từ bất quy tắc vào chỗ trống
- Last summer, we ______ a wonderful trip to Da Nang. (take)
- She ______ a scholarship to study abroad. (get)
- The students ______ the classroom before the teacher arrived. (leave)
- He ______ a very interesting story about his childhood. (tell)
- The company ______ a new product last month. (sell)
- We ______ the instructions carefully before starting the test. (read)
- She ______ a new idea during the meeting. (think)
- They ______ the old bridge and replaced it with a new one. (tear)
- The athlete ______ a world record in the competition. (break)
- He ______ his phone on the bus yesterday. (lose)
Bài 5: Viết lại câu sử dụng dạng đúng của động từ bất quy tắc
- She ______ (write) three reports last week.
- The movie ______ (begin) at 7 p.m. yesterday.
- They ______ (see) a shooting star in the sky.
- We ______ (build) this website two years ago.
- He ______ (take) the wrong bus this morning.
- The teacher ______ (give) us a difficult assignment yesterday.
- I ______ (choose) the blue shirt for the interview.
- The wind ______ (blow) very strongly last night.
- She ______ (speak) confidently during the presentation.
- They ______ (find) an effective solution to the problem.
ĐÁP ÁN
Bài 1
- go → went
- see → saw
- buy → bought
- eat → ate
- take → took
- write → wrote
- break → broke
- drive → drove
- find → found
- make → made
Bài 2
- see → seen
- go → gone
- write → written
- break → broken
- eat → eaten
- take → taken
- do → done
- give → given
- choose → chosen
- speak → spoken
Bài 3
- bought
- did
- took
- went
- broke
- found
- made
- wrote
- saw
- drove
Bài 4
- B. saw
- B. wrote
- B. bought
- B. broke
- A. ate
- B. drove
- A. took
- B. made
- B. found
- A. spoke
Bài 5
- She went to the supermarket yesterday.
- He wrote an email to his teacher last night.
- They took many photos during the trip.
- I saw a beautiful bird in the garden.
- We ate dinner at a new restaurant.
- She gave me a wonderful gift.
- He broke his phone yesterday.
- They drove to the beach last weekend.
- I found my lost keys under the table.
- She made a delicious cake for the party.
>> Nếu bạn muốn biết mình đang sai ở đâu và cần cải thiện phần nào để đạt band mục tiêu, bạn có thể đăng ký tư vấn lộ trình ôn thi VSTEP miễn phí. Đội ngũ giảng viên sẽ giúp bạn đánh giá trình độ hiện tại, chỉ ra lỗi sai cụ thể và xây dựng lộ trình học phù hợp nhất để bạn cải thiện nhanh và đúng hướng.
Tổng kết
Bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh là tài liệu quan trọng giúp người học nắm vững cách chia động từ trong nhiều thì khác nhau. Thông qua việc hiểu rõ khái niệm động từ bất quy tắc, áp dụng các nguyên tắc ghi nhớ và lựa chọn phương pháp học phù hợp, bạn sẽ dễ dàng ghi nhớ và sử dụng chính xác trong giao tiếp cũng như bài thi. Bên cạnh đó, việc luyện tập thường xuyên với các dạng bài tập sẽ giúp củng cố kiến thức và tăng phản xạ ngôn ngữ hơn.




BÀI VIẾT LIÊN QUAN
VSTEP Speaking Part 3: Cập nhật đề thi và hướng dẫn làm bài
Công phá VSTEP Writing Task 2 theo dạng bài hay gặp
Chinh phục VSTEP Writing Task 1 theo dạng phổ biến
Remember to V hay Ving? Cách dùng và bài tập
Regret to V hay Ving: Phân biệt cách dùng và bài tập
Refuse to V hay Ving? Sự khác nhau Refuse và Deny